
Tấm mặt trên: Thép tấm cứng cán nguội chất lượng cao SPCC (vật liệu Baosteel), độ dày ≥ 0,7mm.
Tấm đáy: Thép tấm kéo giãn ST14, độ dày ≥ 0,7mm.
Vật liệu lấp đầy lõi: Xi măng xốp nhẹ, giúp tăng cường độ bền kết cấu, khả năng cách âm và chống cháy.
Quy trình tổng thể: Các tấm thép được tạo hình bằng phương pháp dập, kéo giãn và hàn điểm; bề mặt được xử lý bằng phương pháp phốt phát hóa và phun tĩnh điện để chống ăn mòn.
Thông số kỹ thuật: Kích thước tiêu chuẩn 500×500×28mm, có lỗ khóa ở bốn góc để dễ dàng cố định và lắp ráp.
Vật liệu hoàn thiện tiêu chuẩn: Ván ép melamine chống cháy (HPL) nhập khẩu có khả năng chống mài mòn cao, chống tĩnh điện, chống bám bẩn và dễ lau chùi.
Các tùy chọn hoàn thiện: Lớp phủ PVC chống tĩnh điện, thảm vuông, phù hợp với nhiều không gian văn phòng và phong cách trang trí khác nhau.
Xử lý cạnh: Các dải dẫn điện được nhúng xung quanh để đảm bảo hiệu suất chống tĩnh điện tổng thể và mối nối đẹp mắt.
Đặc tính bề mặt: Ánh sáng dịu nhẹ, chống thấm nước, chống cháy, chống bụi, đáp ứng yêu cầu của môi trường văn phòng và phòng máy tính hiện đại.
Giá đỡ: Giá đỡ điều chỉnh được hoàn toàn bằng thép, chống ăn mòn nhờ mạ kẽm/phun sơn tĩnh điện; chiều cao có thể điều chỉnh từ 35–200mm để phù hợp với các độ cao nâng khác nhau.
Thanh giằng: Các thanh giằng bằng ống thép vuông, được bắt vít vào các thanh đỡ để tạo thành khung vững chắc, cải thiện khả năng chịu lực ngang và khả năng chịu tải tổng thể.
Phụ kiện: Các thanh đỡ được trang bị miếng đệm giảm chấn ở phía dưới để giảm rung động và tiếng ồn; được cố định bằng vít đặc biệt giữa các thanh dọc, thanh đỡ và tấm sàn để tạo cấu trúc ổn định.
Khả năng chịu tải: Tải trọng tập trung ≥ 2950N, tải trọng phân bố đều ≥ 12500N/m², tải trọng tối đa ≥ 8850N, đáp ứng yêu cầu chịu tải nặng của văn phòng và phòng máy tính.
Chuẩn bị mặt bằng: Làm sạch mặt đất để đảm bảo bằng phẳng và không có mảnh vụn; đánh dấu vị trí lắp đặt cột chống.
Hướng dẫn lắp đặt giá đỡ: Lắp đặt các giá đỡ có thể điều chỉnh theo bố cục, điều chỉnh độ cao sao cho đồng đều và cố định các miếng đệm giảm chấn.
Lắp ráp dầm đỡ: Nối các dầm đỡ bằng thép với các thanh chống bằng bu lông để tạo thành khung lưới vuông, đảm bảo độ bằng phẳng và vuông góc.
Lắp đặt tấm sàn: Lắp các tấm sàn thép OA vào hệ khung đỡ, và cố định chúng vào các thanh đỡ/khung đỡ bằng vít xuyên qua các lỗ khóa ở bốn góc.
Lắp đặt cáp và vận hành: Sắp xếp cáp nguồn và cáp dữ liệu trong không gian nâng cao; điều chỉnh độ phẳng của sàn để hoàn tất việc lắp đặt tổng thể.
| Kiểu | Quốc tế | Kích thước (mm) | Màn trình diễn lửa | tải trọng tập trung - lb | tải trọng tập trung - N | tải trọng tập trung - KG | Tải trọng va đập | Tải trọng giới hạn tối đa | Tải trọng đồng đều | Tải trọng lăn - 10 lần | Tải trọng lăn - 10000 lần |
| TD-1101 | FS440 | 600×600×33 | A | ≥440 | ≥1960 | ≥200 | ≥295 | ≥5880 | ≥9720 | 1958 | 1566 |
| TD-1102 | FS660 | 600×600×33 | A | ≥660 | ≥2950 | ≥301 | ≥445 | ≥8850 | ≥12500 | 2946 | 2356 |
| TD-1103 | FS800 | 600×600×33 | A | ≥800 | ≥3550 | ≥363 | ≥536 | ≥11250 | ≥16100 | 3560 | 2670 |
| TD-1104 | FS1000 | 600×600×33 | A | ≥1000 | ≥4450 | ≥453 | ≥670 | ≥13350 | ≥23000 | 4450 | 3560 |
| TD-1105 | FS1250 | 600×600×33 | A | ≥1250 | ≥5560 | ≥567 | ≥780 | ≥16680 | ≥33000 | 5560 | 4450 |