Các sản phẩm
Các sản phẩm

Sàn nâng thông gió chống tĩnh điện hoàn toàn bằng thép

Mô tả ngắn gọn:

Sàn nâng thông gió chống tĩnh điện hoàn toàn bằng thép cao cấp. Sở hữu kết cấu thép bền chắc, khả năng lưu thông không khí hiệu quả và khả năng tản tĩnh điện vượt trội. Lý tưởng cho trung tâm dữ liệu, phòng máy chủ và phòng sạch. Hỗ trợ điều chỉnh lưu lượng gió và chiều cao. Dễ dàng lắp đặt và bảo trì, đảm bảo hoạt động ổn định và tuổi thọ cao.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Vật liệu cơ bản

Cấu trúc lõi: Kết cấu hoàn toàn bằng thép dập khuôn với các tấm thép hai lớp và lớp xi măng xốp cường độ cao.

Tấm mặt trên: Thép tấm cán nguội chất lượng cao SPCC, độ dày ≥ 0,8mm, bề mặt được xử lý bằng phương pháp phốt phát hóa và phun sơn tĩnh điện chống tĩnh điện.

Vật liệu lấp đầy: Xi măng xốp có mật độ vừa phải, cung cấp khả năng cách nhiệt, hấp thụ âm thanh và chịu lực.

Tấm đáy: Tấm thép kéo ST14, độ dày ≥ 0,6mm, được bịt kín ở đáy để tăng cường độ cứng vững của cấu trúc.

Thiết kế thông gió: Các lỗ thông gió được bố trí đều đặn trên tấm panel (tỷ lệ mở có thể tùy chỉnh: 15%-65%), với các cạnh được vát để cân bằng luồng không khí và độ bền cấu trúc.

Bề mặt trang trí

Hoàn thiện tiêu chuẩn: Tấm HPL chống tĩnh điện (tấm ép áp suất cao), khả năng chống mài mòn ≥ cấp, khả năng chống cháy cấp B1, điện trở bề mặt 10⁶-10⁹Ω.

Các tùy chọn hoàn thiện: Lớp phủ PVC chống tĩnh điện hoặc lớp phủ gạch men để đáp ứng các yêu cầu khác nhau về vệ sinh và thẩm mỹ.

Xử lý cạnh: Các dải cao su dẫn điện được nhúng xung quanh các cạnh của tấm để đảm bảo hiệu suất chống tĩnh điện liên tục tại các mối nối, cũng như khả năng chống ẩm và bụi.

Đặc điểm bề mặt: Chống trơn trượt, chống bụi, chống bám bẩn và dễ lau chùi, phù hợp với những nơi có yêu cầu môi trường cao như phòng máy tính, trung tâm dữ liệu và phòng thiết bị chính xác.

Cấu trúc hỗ trợ

Chân đế: Chân đế điều chỉnh hoàn toàn bằng thép không gỉ Q235, được xử lý chống ăn mòn kép bằng phương pháp mạ kẽm nhúng nóng và phun sơn tĩnh điện chống tĩnh điện. Phạm vi điều chỉnh chiều cao: 100-300mm (có thể tùy chỉnh cao hơn), độ chính xác điều chỉnh ±1mm.

Thanh giằng: Các thanh giằng bằng ống thép vuông mạ kẽm (kích thước thông dụng 25×25×1,2mm), được nối với các thanh đỡ bằng bu lông để tạo thành hệ thống khung đỡ dạng lưới ổn định với khả năng chịu lực ngang mạnh.

Đế: Đế cao su chống trượt đường kính lớn giúp tăng diện tích tiếp xúc, cải thiện độ ổn định tổng thể của hệ thống sàn và giảm tiếng ồn, rung động.

Khả năng chịu tải: Tải trọng phân bố đều ≥ 12500N/㎡, tải trọng tập trung ≥ 3000N, tải trọng tối đa ≥ 8000N, đáp ứng yêu cầu sử dụng của phòng máy tính thông thường và khu vực chịu tải nặng.

Cuộc họp

Chuẩn bị mặt nền: Làm sạch và san phẳng mặt đất (độ phẳng ≤ 2mm/㎡), và đánh dấu vị trí lắp đặt các thanh đỡ và thanh giằng bằng dây.

Lắp đặt giá đỡ: Lắp đặt các giá đỡ điều chỉnh được theo vị trí cần định vị, cân bằng đồng đều và khóa chiều cao, lắp đặt các miếng đệm giảm chấn ở phía dưới để đảm bảo độ bằng phẳng ngang nhất quán của các điểm đỡ cho mỗi tấm.

Lắp ráp dầm đỡ: Nối các dầm đỡ bằng thép với các thanh chống bằng bu lông để tạo thành khung lưới vuông đều đặn, kiểm tra các đường chéo để đảm bảo độ vuông góc và ổn định.

Lắp đặt tấm: Lắp đặt các tấm thông gió bằng thép vào khung lưới đỡ, cố định chúng vào khung đỡ bằng các khóa hoặc vít tích hợp trên tấm, và điều chỉnh độ phẳng cũng như khoảng cách đồng đều của các mối nối.

Nghiệm thu & Gỡ lỗi: Kiểm tra độ bằng phẳng tổng thể, khả năng chịu tải và hiệu quả thông gió của sàn, sắp xếp dây cáp nguồn và dữ liệu, và hoàn tất nghiệm thu lắp đặt.

Mô tả cấu trúc vật liệu

Sàn nâng thông gió chống tĩnh điện hoàn toàn bằng thép

Thông số sản phẩm

Kiểu Kích thước (mm) Lỗ thông hơi
φmm×PCS
Tốc độ thông khí tải trọng tập trung - lb tải trọng tập trung - N tải trọng tập trung - KG Tải trọng giới hạn tối đa (N) Tải trọng phân bố đều (N/㎡) Độ phẳng của bề mặt ván (mm) Độ vuông góc của các cạnh liền kề (mm)
TD-1601 600×600 φ8×1536 22% ≥450 ≥1960 ≥200 ≥5880 ≥9720 ≤0,6 ≤0,3
TD-1602 600×600 φ16×576 32% ≥800 ≥3550 ≥360 ≥10700 ≥17000 ≤0,6 ≤0,3
TD-1603 600×600 φ22×440 42% ≥800 ≥3550 ≥360 ≥10700 ≥17000 ≤0,6 ≤0,3
TD-1604 600×600 φ10×918 20% ≥1000 ≥4450 ≥450 ≥13350 ≥23000 ≤0,6 ≤0,3
TD-1605 600×600 φ(52×18)×128 45% ≥1000 ≥4450 ≥450 ≥13350 ≥23000 ≤0,6 ≤0,3

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.